Đào tạo an toàn môi trường

I. GIỚI THIỆU 

Khoa ATMT được Trường Cao đẳng Dầu khí thành lập từ năm 1993, với nhiệm vụ trọng tâm là cung cấp dịch vụ đào tạo về an toàn biển cho các công ty, nhà thầu dầu khí Việt Nam và quốc tế.

Qua hơn 25 năm hình thành và phát triển, Khoa ATMT luôn là địa chỉ đào tạo tin cậy và uy tín đối với quý khách hàng.

Khoa ATMT là trung tâm đạt chuẩn quốc tế OPITO đối với dịch vụ đào tạo và cấp chứng chỉ khóa học T.BOSIET, T.FOET và T.HUET. Hệ thống quản lý HSEQ của Khoa ATMT được xây dựng đáp ứng theo yêu cầu của tiêu chuẩn OPITO và ISO 9001:2015.

Bên cạnh đó các khóa học HSE khác được thiết kế theo hướng dẫn của ngành công nghiệp dầu khí và các tiêu chuẩn quốc tế (OPITO, HSE UK, OSHA, PVN…).

Hàng năm, Khoa ATMT cung cấp dịch vụ đào tạo thường xuyên từ 300 – 400 lượt khóa học, cho khoảng 2000 lượt học viên đến từ 100 công ty/nhà thầu dầu khí và các ngành công nghiệp khác.

II. CÁC KHÓA ĐÀO TẠO

Stt/No.

Khóa học/Training Course

Thời lượng (ngày)

Emergency Response Training Courses

1.       

T.BOSIET (OPITO Approved)

3

2.       

T.FOET (OPITO Approved)

1

3.       

T.HUET (OPITO Approved)

1

4.       

BFA (Basic First Aid)

1

5.       

AFA (Advanced First Aid)

3

6.       

PST (Personal Survival Techniques)

2

7.       

TSBB (Travel Safely by Boat)

0.5

8.       

SRPBT (Swing Rope and Personnel Basket Transfer)

1

9.       

MIST (Minimum Industry Safety Training)

2

10.  

OERTM/FTM (Offshore Emergency Response Team Member)

3

11.  

OERTL/FTL (Offshore Emergency Response Team Leader)

4

12.  

SCBA (Self Contained Breathing Apparatus)

1

13.  

MEM (Major Emergency Management)

3

HSE Training Courses

14.  

OS (Office Safety)

2

15.  

BHH (Basic Hydrogen Sulphide)

1

16.  

CS (Chemical Safety)

1

17.  

JSA (Job Safety Analysis)

1

18.  

PTW (Permit to Work)

1

19.  

MH (Manual Handling)

1

20.  

IAI (Incident/Accident Investigation)

2

21.  

Oil Spill Response Awareness

1

22.  

Environmental Awareness

1

23.  

MSM (Modern Safety Management)

3

24.  

PSM (Process Safety Management)

2

25.  

HIRA (Hazard Identification and Risk Assessment)

2

26.  

HSE Management System

2

27.  

CSE&R (Confined Space Entry and Rescue)

2

28.  

AGT (Authorized Gas Tester)

1

Skill Development Training Courses

29.  

IATA/IMDG

5

30.  

Basic Scaffolding (Level 1)

5

31.  

Intermediate Scaffolding (Level 2)

3

32.  

Advanced Scaffolding (Level 3)

3

33.  

HLO (Helicopter Landing Officer)

2

34.  

HA (Helideck Assistant)

2

35.  

HFF&CR (Helicopter Fire Fighting and Crash Rescue)

2

36.  

RBT (Rigger and Banksman Training)

3

37.  

OCO (Offshore Crane Operator)

5

38.  

ES (Electrical Safety)

1

39.  

SWAHR (Safe Working at Height and Rescue)

1

40.  

TTT (Train the Trainer)

3

41.  

SO (Safety Officer)

2

42.  

SS (Safety Supervisor)

2

43.  

CA (Competence Assessor)

2

An toàn Vệ sinh Lao động Nghị định 44/2016/NĐ-CP

+   Nhóm 1

+   Nhóm 2

+   Nhóm 3

+   Nhóm 4

+   Nhóm 5

+   Nhóm 6

Các khóa học khác được thiết kế theo nhu cầu riêng của khách hàng.

III. LỊCH ĐÀO TẠO HÀNG TUẦN
1
IV. MỘT SỐ HÌNH ẢNH DỊCH VỤ ĐÀO TẠO
2 3

Khóa học về An toàn biển

4 5

Khóa học về Ứng phó khẩn cấp

6 7

Khóa học về Kỹ năng nghề

8 9

Nhà ăn và phòng nghỉ cho học viên

Thông tin liên hệ

Quý khách hàng có nhu cầu về các khóa đào tạo, xin vui lòng liên hệ:

Trường Cao đẳng Dầu Khí – Khoa An toàn Môi trường

Đ/C: 120 Trần Phú, Phường 5, Tp. Vũng Tàu

Đ/T: 0254.3.833.142 – Email: sef@pvmtc.com.vn (Ms. Thảo)